Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 20 chủ đề
Rưới nước mỡ/sốt lên thực phẩm khi nướng
“Baste the roasting turkey every twenty minutes to keep it moist.”
Chần sơ rau củ vào nước sôi rồi ngâm ngay vào nước đá để giữ màu sắc và độ giòn.
“Blanch the asparagus spears for two minutes to preserve their vivid green hue.”
Nướng sơ vỏ bánh nướng không nhân trước bằng hạt đè.
“Recipe requires cook to blind-bake pastry shell before adding custard.”
Om hoặc ninh nhừ thịt trong nồi đậy kín với một lượng ít chất lỏng sau khi đã áp chảo.
“They braise the beef shanks in red wine for four hours until fork-tender.”
Ngâm nước muối gia vị
“Brine the turkey overnight so the meat stays moist while roasting.”
Tự mang theo phần ăn từ nhà để ăn tại nơi làm việc hoặc trường học.
“Office workers brown-bag lunch to cut weekly expenses.”
