BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
baste /beɪst/
C1

Rưới nước mỡ/sốt lên thực phẩm khi nướng

Baste the roasting turkey every twenty minutes to keep it moist.

blanch /blɑːntʃ/
C1

Chần sơ rau củ vào nước sôi rồi ngâm ngay vào nước đá để giữ màu sắc và độ giòn.

Blanch the asparagus spears for two minutes to preserve their vivid green hue.

blind-bake /ˌblaɪndˈbeɪk/
C1

Nướng sơ vỏ bánh nướng không nhân trước bằng hạt đè.

Recipe requires cook to blind-bake pastry shell before adding custard.

braise /breɪz/
C1

Om hoặc ninh nhừ thịt trong nồi đậy kín với một lượng ít chất lỏng sau khi đã áp chảo.

They braise the beef shanks in red wine for four hours until fork-tender.

brine /braɪn/
C1

Ngâm nước muối gia vị

Brine the turkey overnight so the meat stays moist while roasting.

brown-bag /ˈbraʊn.bæɡ/
C1

Tự mang theo phần ăn từ nhà để ăn tại nơi làm việc hoặc trường học.

Office workers brown-bag lunch to cut weekly expenses.