Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
61 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống61Nơi làm việc33Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày1Mua sắm41Nhà cửa62Thời tiết9Sở thích30Học tập16Tạm biệt1Công nghệ52Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5
Thêm 32 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng43Giao thông27Khen ngợi4Cảm xúc42Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm20Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót6Sức khoẻ62Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay5IELTS — People94IELTS — Environment95IELTS — Education31IELTS — Technology78TOEIC — Office25TOEIC — Travel6Họp hành7TOEIC — Finance65Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài14Tham quan9
butterfat /ˈbʌtərˌfæt/
C1Chất béo sữa, phần chất béo tự nhiên có trong sữa và các sản phẩm từ sữa.
“Dairy farmers are often paid a premium for raw milk that contains a high percentage of butterfat.”
