BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bite-sized /ˈbaɪt.saɪzd/
B2

Có kích thước nhỏ gọn vừa đủ ăn trong một miếng cắn.

The caterer served bite-sized appetizers on silver trays throughout the party.

bittersweet /ˌbɪt̬.ɚˈswiːt/
B2

Có vị hòa quyện giữa đắng và ngọt đậm đà.

The dessert features rich bittersweet chocolate mousse with orange zest.

bland /blænd/
B2

Nhạt nhẽo, thiếu vị

Without salt, the soup tastes bland.

boneless /ˈboʊn.ləs/
B2

Đã được rút hết xương, chỉ còn lại thịt nạc.

She bought boneless chicken thighs for the curry recipe.

briny /ˈbraɪ.ni/
B2

Mặn như nước biển.

Evaporation left behind a briny liquid in the coastal salt marsh pools.