Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Có chừng mực, kiêng khem (nhất là trong ăn uống, khoái lạc).
“He maintained an abstemious lifestyle, refusing wine and dining only on plain vegetables.”
Có xu hướng chuyển chua hoặc đang lên men giấm
“The sommelier warned that the poorly cellared vintage had turned acescent.”
(Phô mai) Đạt tiêu chuẩn về độ ẩm, vỏ và cấu trúc để đưa vào quy trình ủ chín dài ngày.
“Only raw milk batches with ideal curd density are selected as affinable wheels for two-year maturation.”
Phần chia không đều (trong phân chia khẩu phần)
“The cook cut aliquant slices of roast for the guests.”
Có mùi hoặc vị hành tỏi
“The pan yielded a pungent, allaceous aroma.”
Có vị hoặc mùi hạnh nhân
“The pastry left a sweet, almondy note on the palate.”
Chứa nhiều tinh bột
“Boiled cassava creates a dense, amylaceous paste.”
Có kèm chú giải chi tiết (thường dùng cho thực đơn rượu hoặc ẩm thực cao cấp)
“The sommelier handed us an annotated wine list explaining the terroir of every vintage.”
Tính chất hoặc phụ gia ngăn chặn các chất dạng bột hoặc hạt vón cục lại với nhau khi bảo quản thực phẩm.
“Industrial flour mills add anti-caking compounds to secure pneumatic conveyance through transfer silos.”
Mang phong cách ẩm thực La Mã cổ đại phối trộn gia vị phức hợp và mật ong.
“The banquet featured roasted pork belly treated in the apicius style, scented with rue, lovage, and garum.”
Thuộc về thèm ăn hoặc ham muốn tiêu thụ
“Rich aromas triggered an immediate appetitive response.”
Phương pháp luộc cá nước ngọt sống trong nước giấm để da cá chuyển màu ánh xanh
“Connoisseurs prize trout cooked au bleu for its delicate texture and pristine freshness.”
Không lên men, không chứa men nở, thường chỉ bánh mì dẹt tế lễ
“The communal feast featured crisp, azymous wafers baked over open flat stones.”
