Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 22 chủ đề
Được ăn kèm với một viên kem lạnh phủ bên trên, thường áp dụng cho các loại bánh nướng.
“The server asked if we wanted our warm spiced apple turnover served a la mode.”
Được làm chua nhẹ, thường dùng để chỉ nước ngâm trái cây đã cắt nhằm tránh bị thâm đen.
“Drop the peeled artichokes directly into acidulated water so they do not oxidize.”
Có mùi hoặc vị khét lẹt, cay nồng và đắng gắt do dầu mỡ hoặc gia vị bị cháy.
“Scorching the garlic produced an acrid aroma that ruined the delicate cream sauce.”
được tạo bọt xốp
“The server poured warm berry coulis over an aerated white chocolate foam.”
hun khói kiểu Ý
“The pasta features charred leeks and affumicato scamorza for depth.”
chín tới mức vừa vặn, giữ được độ săn giòn khi cắn
“Pull the spaghetti from boiling water while still strictly al dente.”
Được ăn hoặc phục vụ ngoài trời, đặc biệt dùng để chỉ việc dùng bữa tại nhà hàng.
“On warm summer evenings, the bistro offers guests the option to dine al fresco on the patio.”
ngoài trời (dùng bữa)
“Enjoy an al-fresco lunch on the restaurant terrace during summer.”
Được chưng cất thủ công bằng nồi đồng chuyên dụng để chiết xuất tinh chất rượu
“The sommelier paired the dessert with an alembic-distilled pear brandy.”
Thuộc về đường tiêu hóa hoặc chức năng dinh dưỡng của cơ thể.
“Chronic ulcers can severely disrupt the normal functioning of the entire alimentary canal.”
Có khả năng gây ra phản ứng dị ứng khi tiêu thụ.
“Peanuts are a highly allergenic ingredient, so the kitchen prepares them in a completely separate area.”
Mang mùi hương hoặc vị hăng nồng đặc trưng của các loại thực vật họ hành tỏi.
“Slow caramelization mellows the harsh, alliaceous bite of raw shallots into deep sweetness.”
Món ăn được trang trí hoặc chế biến cùng hạnh nhân lát áp chảo
“The pan-seared trout almandine arrived with browned butter and lemon wedges.”
Chế biến với hạt hạnh nhân rang cắt vụn, thường rưới lên cá hoặc rau.
“The green beans were almondine, adding crunch and aroma.”
Được nấu hoặc trang trí với hạnh nhân cắt lát.
“The restaurant's signature dish is trout amandine, pan-fried in brown butter.”
Ngon như mỹ vị nhân gian, thơm tho tuyệt hảo
“The aroma of fresh cardamom and roasted nuts gave the pudding an ambrosial quality.”
Có mang tạp dề bảo hộ hoặc trang trí.
“The aproned milliner measured ribbon spools behind the antique cutting table.”
xốt cà chua cay
“Toss freshly boiled penne directly into simmering arrabbiata to absorb the fiery sauce.”
Được chế biến thủ công bằng phương pháp truyền thống thay vì sản xuất hàng loạt.
“The market features artisanal sourdough breads baked fresh at dawn.”
Có vị chát làm se và khô khoang miệng.
“Unripe persimmons leave a sharp astringent film across your tongue.”
Được nướng với bề mặt phủ vụn bánh mì và phô mai vàng ruộm.
“She prepared potatoes au gratin as a comforting side dish for the roast beef.”
Phục vụ kèm với nước cốt thịt tự nhiên rỉ ra khi nướng.
“The prime rib is traditionally served au jus to highlight the rich flavor of the beef.”
