Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống2Nơi làm việc7Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày4Mua sắm3Nhà cửa1Sở thích2Học tập7Công nghệ7Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng4Xin lỗi2
Thêm 21 chủ đề
Khen ngợi3Cảm xúc9Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ2Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện1Phỏng vấn xin việc3Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2IELTS — People2IELTS — Environment4IELTS — Education8IELTS — Technology3TOEIC — Office3TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc2
aerate /ˈeəreɪt/
B1Đánh tơi hoặc sục khí vào bột và chất lỏng để món ăn xốp mịn hơn.
“Whisk the egg whites vigorously to aerate the batter for the soufflé.”
air-fry /ˈer.fraɪ/
B1Chiên hoặc nướng giòn thực phẩm bằng luồng khí nóng luân chuyển mà dùng rất ít dầu.
“He decided to air-fry the sweet potato wedges until they turned crisp.”
