BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

10 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
additive /ˈæd.ɪ.tɪv/
B1

chất phụ gia thực phẩm dùng để bảo quản hoặc tăng hương vị

Food labels must clearly list any artificial additive used during packaging.

aged /eɪdʒd/
B1

Được ủ chín lâu năm để phát triển hương vị đậm sâu.

This aged cheddar has a sharper taste than fresh cheese.

ageing /ˈeɪ.dʒɪŋ/
B1

Quá trình ủ chín phô mai hoặc thịt

Proper ageing gives beef a richer taste.

air-tight /ˈer taɪt/
B1

Kín hơi

Store dry biscuits in an air-tight jar to keep them crunchy.

alcohol-free /ˌæl.kə.hɑːlˈfriː/
B1

Không chứa cồn

The bar serves delicious alcohol-free cocktails made from fresh fruit.

alfresco /ælˈfreskəʊ/
B1

Ăn uống ở không gian ngoài trời thoáng đãng.

We booked an alfresco table on the patio to enjoy the evening breeze.

all-day /ˈɔːl.deɪ/
B1

mô tả dịch vụ ăn uống được phục vụ liên tục trong suốt giờ mở cửa mà không chia khung giờ

The corner diner is famous for its all-day breakfast of fluffy pancakes and bacon.

all-natural /ɔl ˈnætʃərəl/
B1

Hoàn toàn tự nhiên

This jam contains only all-natural fruit juices and sugar.

all-purpose /ˌɑːlˈpɝː.pəs/
B1

đa dụng, phù hợp cho nhiều mục đích nấu nướng và làm bánh khác nhau (nhất là bột mì)

You can bake these chocolate chip cookies using ordinary all-purpose flour.

all-you-can-eat /ˌɔːljuːkənˈiːt/
B1

Ăn uống không giới hạn số lượng với mức giá trọn gói.

We chose an all-you-can-eat sushi buffet for our celebration.