Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
apple /ˈæpl/
A1quả táo
“I ate an apple after lunch.”
ate /eɪt/
A1đã ăn (dạng quá khứ V2 của eat)
“She ate an apple this morning.”
