Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
waver /ˈweɪvər/
B2do dự, dao động trong quyết định
“She wavered between accepting the promotion and staying in her current role.”
weep /wiːp/
B2khóc than
“She wept when hearing the tragic news.”
wince /wɪns/
B2giật mình hoặc nhăn mặt do đau đớn hoặc cảm giác khó chịu đột ngột
“He winced when he heard the feedback about his presentation.”
