BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
well-being /ˈwel biːɪŋ/
B2

Sự khỏe mạnh, hạnh phúc toàn diện

The company prioritizes employee physical and mental well-being.

wellbeing /ˈwɛl.biː.ɪŋ/
B2

Sự khỏe mạnh tổng thể về thể chất và tinh thần.

The company promotes employee wellbeing.

willingness /ˈwɪlɪŋnəs/
B2

sự sẵn lòng

His willingness to take on extra shifts earned him a promotion.