BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
umbrageous /ʌmˈbreɪ.dʒəs/
C2

Dễ giận dỗi, hay phật ý.

His umbrageous nature made colleagues careful around him.

unutterable /ʌnˈʌt.ər.ə.bəl/
C2

Không thể nói nên lời, khôn tả.

She stared at the wreckage in unutterable despair.