Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
umbrageous /ʌmˈbreɪ.dʒəs/
C2Dễ giận dỗi, hay phật ý.
“His umbrageous nature made colleagues careful around him.”
unutterable /ʌnˈʌt.ər.ə.bəl/
C2Không thể nói nên lời, khôn tả.
“She stared at the wreckage in unutterable despair.”
