Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc4Nơi làm việc3Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống2Mua sắm1Nhà cửa5Thời tiết1Sở thích1Tiền bạc ngân hàng1Giao thông2Xin lỗi1Thời gian ngày tháng1
Thêm 18 chủ đề
Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm3Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn4Lịch và hạn chót2Sức khoẻ1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment1IELTS — Education1TOEIC — Office1TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc3Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
uncertain /ʌnˈsɜːrtn/
B1không chắc chắn, lưỡng lự
“They are uncertain about the outcome of the election.”
uncomfortable /ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bəl/
B1Không thoải mái, khó chịu
“The plastic chair was so uncomfortable that my back started hurting.”
unforgettable /ˌʌnfərˈɡetəbl/
B1không thể nào quên
“It was an unforgettable milestone in my life.”
upset /ʌpˈset/
B1buồn bã, thất vọng, khó chịu
“She was very upset after losing her phone.”
