Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc8Nơi làm việc7Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống5Mua sắm7Nhà cửa3Thời tiết6Sở thích7Học tập14Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9
Thêm 24 chủ đề
Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People6IELTS — Environment6IELTS — Education9IELTS — Technology1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance3Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản9Ăn uống bên ngoài3Tham quan5
temptation /tɛmˈteɪʃən/
B1sự cám dỗ, muốn làm điều không tốt
“His temptation to cheat was strong.”
tense /tens/
B1Căng thẳng
“The atmosphere in the courtroom was extremely tense before the verdict was read.”
terrified /ˈterɪfaɪd/
B1rất khiếp sợ, sợ chết khiếp
“The puppy was terrified of thunder.”
terrify /ˈterəfaɪ/
B1Làm cho ai đó cực kỳ sợ hãi.
“Loud thunder sounds during severe storms terrify young children.”
thoughtful /ˈθɔːtfl/
B1chu đáo, biết nghĩ cho người khác
“It was very thoughtful of you to bring water.”
thrilled /θrɪld/
B1Vui sướng
“She was thrilled to win two free tickets to her favorite band's concert.”
tone /təʊn/
B1Ngữ điệu, giọng điệu
“Use a calm tone during meetings.”
trap /træp/
B1bẫy
“Matching Headings can become a time trap if tackled first.”
