BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
saturnine /ˈsæt.ə.naɪn/
C2

lầm lì, ủ rũ và nghiêm nghị

Her saturnine demeanor disguised a wicked, dry sense of humor.

shiftless /ˈʃɪft.ləs/
C2

Lười biếng, thiếu tham vọng và không có chí tiến thủ

The manager refused to assign critical deployment tasks to shiftless engineers.

stolid /ˈstɒl.ɪd/
C2

Đơ cứng, trơ trơ cảm xúc và không hề biểu lộ sự xúc động hay bận tâm.

He stood with a stolid expression while the guilty verdict was read aloud in court.

syntonic /sɪnˈtɒnɪk/
C2

Hài hòa cảm xúc, có khả năng phản ứng và thích ứng nhạy bén với môi trường xung quanh

Her syntonic temperament allowed her to de-escalate aggressive clients by intuitively mirroring their breathing cadence.