BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
scoff /skɒf/
B2

cười nhạo hoặc tỏ ra khinh thường điều gì đó mà mình cho là ngớ ngẩn hoặc không xứng đáng

Critics scoffed at the idea that the small startup could compete with industry giants.

shrug off /ʃrʌɡ ɔːf/
B2

gạt phăng đi, xem nhẹ khó khăn

She managed to shrug off the criticism and kept playing.

spellbind /ˈspelbaɪnd/
B2

mê hoặc, cuốn hút

Her storytelling spellbound everyone in the auditorium.

sulk /sʌlk/
B2

cư xử buồn bã, ứ ừ vì không hài lòng

After the argument, she sulked in her room for the rest of the evening.

suppress /səˈpres/
B2

Kìm nén, chủ động ngăn cản cảm xúc, suy nghĩ hoặc hành động bộc lộ ra ngoài.

He tried to suppress his anger during the formal dispute to remain professional.

sympathize /ˈsɪm.pə.θaɪz/
B2

đồng cảm, thông cảm

I deeply sympathize with parents struggling to afford child care.