Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 22 chủ đề
cười nhạo hoặc tỏ ra khinh thường điều gì đó mà mình cho là ngớ ngẩn hoặc không xứng đáng
“Critics scoffed at the idea that the small startup could compete with industry giants.”
gạt phăng đi, xem nhẹ khó khăn
“She managed to shrug off the criticism and kept playing.”
mê hoặc, cuốn hút
“Her storytelling spellbound everyone in the auditorium.”
cư xử buồn bã, ứ ừ vì không hài lòng
“After the argument, she sulked in her room for the rest of the evening.”
Kìm nén, chủ động ngăn cản cảm xúc, suy nghĩ hoặc hành động bộc lộ ra ngoài.
“He tried to suppress his anger during the formal dispute to remain professional.”
đồng cảm, thông cảm
“I deeply sympathize with parents struggling to afford child care.”
