BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Cấp độ
spitefully /ˈspaɪtfəli/
B2

Một cách cay độc, với thái độ đầy hằn học nhằm gây tổn hại cho người khác.

The former tenant spitefully altered the locks before surrendering the property keys.

surprisingly /sərˈpraɪzɪŋli/
B2

đáng ngạc nhiên

Surprisingly, she passed the hard exam easily.

sympathetically /ˌsɪmpəˈθetɪkli/
B2

một cách đầy thông cảm

The doctor listened sympathetically to her concerns.