BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
sadden /ˈsædn/
B1

làm buồn lòng, khiến ai đau lòng

The bad news will sadden everyone in the office.

shaken /ˈʃeɪkən/
B1

bị rung lắc, bị sốc tinh thần

He was shaken by the accident.

struggle /ˈstrʌɡl/
B1

sự khó khăn, cuộc đấu tranh

Finding balance is a daily struggle.