Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc5Làm quen4Nơi làm việc9Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày8Đồ ăn thức uống14Mua sắm14Nhà cửa17Thời tiết5Giới thiệu1Sở thích4Học tập3
Thêm 33 chủ đề
Công nghệ7Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng2Giao thông5Điện thoại tin nhắn3Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Sức khoẻ11Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay6IELTS — People4IELTS — Environment2IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1Họp hành2TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản9Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài10Tham quan7
shame /ʃeɪm/
A2sự đáng tiếc, điều đáng tiếc
“What a shame that you cannot join us!”
shout /ʃaʊt/
A2hét to, la lớn
“Do not shout at the children.”
stressful /ˈstresfl/
A2căng thẳng, gây áp lực
“Moving to a new apartment can be very stressful.”
surprise /sərˈpraɪz/
A2sự ngạc nhiên
“What a pleasant surprise!”
surprised /sərˈpraɪzd/
A2ngạc nhiên
“She was surprised to win the prize.”
