BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Cấp độ
rekindle interest /ˌriːˈkɪndəl ˈɪntrəst/
C1

Khơi dậy lại sự quan tâm hoặc đam mê đã từng tồn tại nhưng đã phai nhạt theo thời gian.

The anniversary exhibition rekindled interest in an artist who had been largely forgotten.