BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
remorseless /rɪˈmɔːr.sləs/
C2

Tàn nhẫn, không hề ăn hối hận hay khoan nhượng

Market forces proved remorseless, driving inefficient firms out of business within months.

reproachful /rɪˈproʊtʃ.fəl/
C2

Thể hiện sự trách móc hay thất vọng đối với người khác

She cast a reproachful glare at the junior developer who pushed untested code to production.