Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
rekindle interest /ˌriːˈkɪndəl ˈɪntrəst/
C1Khơi dậy lại sự quan tâm hoặc đam mê đã từng tồn tại nhưng đã phai nhạt theo thời gian.
“The anniversary exhibition rekindled interest in an artist who had been largely forgotten.”
