BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
reassure /ˌriːəˈʃʊr/
B2

trấn an, làm yên lòng

The doctor reassured her that the test results were normal.

repent /rɪˈpent/
B2

ăn năn, hối lỗi về hành vi sai trái

He returned stolen money because he wanted to repent before his community.

ridicule /ˈrɪdɪkjuːl/
B2

chế nhạo hoặc chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó một cách không tôn trọng

His unusual ideas were ridiculed at first but later proved correct.

ruminate /ˈruːmɪˌneɪt/
B2

suy ngẫm sâu sắc, suy tính lâu dài

He spent the weekend ruminating on his career choices.