Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc4Nơi làm việc10Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Mua sắm2Nhà cửa5Sở thích6Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông1
Thêm 22 chủ đề
Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn1Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1IELTS — People1IELTS — Environment8IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office7Họp hành3TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1
reassure /ˌriːəˈʃʊr/
B2trấn an, làm yên lòng
“The doctor reassured her that the test results were normal.”
repent /rɪˈpent/
B2ăn năn, hối lỗi về hành vi sai trái
“He returned stolen money because he wanted to repent before his community.”
ridicule /ˈrɪdɪkjuːl/
B2chế nhạo hoặc chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó một cách không tôn trọng
“His unusual ideas were ridiculed at first but later proved correct.”
ruminate /ˈruːmɪˌneɪt/
B2suy ngẫm sâu sắc, suy tính lâu dài
“He spent the weekend ruminating on his career choices.”
