Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
reluctantly /rɪˈlʌktəntli/
B2một cách miễn cưỡng, bất đắc dĩ
“She reluctantly agreed to cancel her vacation to finish the urgent proposal.”
resiliently /rɪˈzɪliəntli/
B2Một cách kiên cường, bền bỉ vượt qua khó khăn mà không bỏ cuộc.
“The team fought resiliently to overcome a two-goal deficit in the final minutes.”
