Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc7Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm8Nhà cửa5Sở thích7Học tập9Tạm biệt1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 28 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè6IELTS — People11IELTS — Environment10IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office9TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance7Email và tin nhắn công việc5Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
regret /rɪˈɡret/
B1danh từ: sự hối tiếc, nuối tiếc
“The third conditional is often used to express regret.”
relaxation /ˌriː.lækˈseɪ.ʃən/
B1sự thư giãn, sự giải trí
“Yoga provides deep relaxation after a hectic workday.”
relief /rɪˈliːf/
B1sự an tâm, cảm giác nhẹ nhõm
“Hearing the negative test result was a huge relief.”
relieve /rɪˈliːv/
B1làm dịu bớt, giảm đau
“This ointment will help relieve your muscular pain.”
relieved /rɪˈliːvd/
B1Nhẹ nhõm
“I was so relieved to find my lost wallet still sitting on the cafe table.”
romance /roʊˈmæns/
B1chuyện tình lãng mạn, mối tình
“Their holiday romance blossomed into a lifelong partnership.”
romantic /roʊˈmæntɪk/
B1lãng mạn
“They had a romantic dinner.”
