Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc4Làm quen2Nơi làm việc6Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Nhà cửa10Thời tiết1Sở thích1Học tập5Công nghệ4
Thêm 24 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông5Điện thoại tin nhắn5Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè4Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Education1TOEIC — Office2Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
relax /rɪˈlæks/
A2thư giãn
“Music helps me relax after work.”
relaxed /rɪˈlækst/
A2thư giãn, thoải mái
“I felt completely relaxed after the beach trip.”
respect /rɪˈspekt/
A2Tôn trọng, kính trọng
“Children ought to respect their parents.”
rude /ruːd/
A2thô lỗ, mất lịch sự
“It is rude to look at your phone while eating with family.”
