BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
relax /rɪˈlæks/
A2

thư giãn

Music helps me relax after work.

relaxed /rɪˈlækst/
A2

thư giãn, thoải mái

I felt completely relaxed after the beach trip.

respect /rɪˈspekt/
A2

Tôn trọng, kính trọng

Children ought to respect their parents.

rude /ruːd/
A2

thô lỗ, mất lịch sự

It is rude to look at your phone while eating with family.