Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
quandary /ˈkwɒndəri/
C1sự phân vân khó quyết, nỗi tiến thoái lưỡng nan
“The council faced a quandary over whether to raise taxes or cut social services.”
