Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
perfervid /pɜːˈfɜː.vɪd/
C2Nồng nhiệt quá mức, cuồng nhiệt và hăng say đến độ thái quá.
“Her perfervid dedication to the sect made her sever ties with all her old friends.”
perfidy /ˈpɜːfɪdi/
C2Sự phản bội, hành vi bất trung.
“His betrayal was condemned as pure perfidy by former colleagues.”
