BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
perceive /pəˈsiːv/
B2

nhận thức hoặc hiểu điều gì đó theo một cách nhất định, thường mang tính chủ quan

Many employees perceived the new policy as a lack of trust in their judgment.

preoccupy /priːˈɒkjʊpaɪ/
B2

Chiếm hết suy nghĩ hoặc sự chú ý của ai đó đến mức họ không thể tập trung vào chuyện khác.

Worries about the upcoming exam preoccupied her throughout the entire family dinner.

provoke /prəˈvoʊk/
B2

khiêu khích, xúi giục, kích động

His controversial remarks on television provoked widespread public outrage.