Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc3Làm quen1Nơi làm việc15Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa7Chào hỏi và đáp lời1Sở thích10Học tập7Công nghệ11Tiền bạc ngân hàng6
Thêm 25 chủ đề
Giao thông3Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót4Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People23IELTS — Environment12IELTS — Education9IELTS — Technology4TOEIC — Office10Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
persistence /pəˈsɪstəns/
B2sự tiếp tục cố gắng kiên trì dù gặp nhiều trở ngại hoặc thất bại
“Her persistence in applying for grants finally paid off in the third year.”
pessimism /ˈpesɪmɪzəm/
B2sự bi quan, xu hướng nhìn nhận tiêu cực
“Widespread pessimism led investors to withdraw funds from speculative markets.”
phobia /ˈfoʊbiə/
B2Chứng sợ hãi cực độ, phi lý đối với một vật thể hoặc tình huống cụ thể.
“Exposure therapy helped him overcome a lifelong phobia of flying in airplanes.”
