Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
pessimistically /ˌpesɪˈmɪstɪkli/
B2Một cách bi quan, luôn trông đợi kết quả xấu xảy ra.
“Economists pessimistically projected another two quarters of negative employment growth.”
