BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
panic /ˈpænɪk/
B1

Hoảng sợ, mất bình tĩnh

Do not panic if you encounter an unfamiliar academic term.

passion /ˈpæʃn/
B1

Niềm đam mê

Cooking is not just a job for him; it is a true passion.

patience /ˈpeɪʃəns/
B1

sự kiên nhẫn, khả năng chờ đợi hoặc chịu đựng khó khăn một cách bình tĩnh

Teaching young children requires enormous patience.

pity /ˈpɪti/
B1

điều đáng tiếc

It is a pity that it rained all day.