Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc6Nơi làm việc13Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống3Mua sắm12Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích8Học tập2Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng9Giao thông6Khen ngợi1Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm6Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót7Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People3IELTS — Environment6IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office10TOEIC — Travel1Họp hành5TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
overcome /ˌəʊvəˈkʌm/
B1vượt qua
“The startup managed to overcome early financial hardships.”
overthink /ˌoʊvərˈθɪŋk/
B1suy nghĩ quá mức
“She overthought the decision and ended up missing the deadline.”
overreact /ˌoʊvəriˈækt/
B2phản ứng quá mức cần thiết
“Investors often overreact to short-term market fluctuations and sell panic-driven stock.”
overwhelm /ˌoʊvərˈwelm/
B2làm choáng ngợp, áp đảo
“The sudden influx of customer complaints overwhelmed the junior support staff.”
overcompensate /ˌoʊvərˈkɑːmpənseɪt/
C1Bù đắp quá mức dẫn đến mất cân bằng khác.
“Drivers often overcompensate by steering too hard on icy roads.”
outweep /ˌaʊtˈwiːp/
C2khóc nhiều hơn
“She outwept everyone else at the memorial.”
