Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc7Nơi làm việc9Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống4Mua sắm4Nhà cửa2Thời tiết2Sở thích2Học tập2Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng2Giao thông3
Thêm 20 chủ đề
Khen ngợi1Bày tỏ quan điểm3Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè3Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People13IELTS — Environment5IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office9TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
okay /ˌəʊˈkeɪ/
A1ổn
“Are you okay after the fall?”
optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/
B1Lạc quan
“She remains optimistic about the project's success.”
oblivious /əˈblɪv.i.əs/
B2không nhận ra, không để ý
“He was oblivious to the audience’s laughter.”
outraged /ˈaʊt.reɪdʒd/
B2phẫn nộ cực độ
“Customers were outraged by the sudden price increases.”
overwhelmed /ˌəʊvərˈwelmd/
B2choáng ngợp, xúc động mạnh
“I was overwhelmed by everyone's kindness.”
obnoxious /əbˈnɒkʃəs/
C1Kó chịu, đáng ghét
“His obnoxious behavior alienated most of his colleagues.”
obstinate /ˈɒb.stɪ.nət/
C1ương ngạnh bướng bỉnh khó lay chuyển
“The obstinate farmer refused to sell his land to developers.”
