BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
obnoxious /əbˈnɒkʃəs/
C1

Kó chịu, đáng ghét

His obnoxious behavior alienated most of his colleagues.

obstinate /ˈɒb.stɪ.nət/
C1

ương ngạnh bướng bỉnh khó lay chuyển

The obstinate farmer refused to sell his land to developers.