Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
obnoxious /əbˈnɒkʃəs/
C1Kó chịu, đáng ghét
“His obnoxious behavior alienated most of his colleagues.”
obstinate /ˈɒb.stɪ.nət/
C1ương ngạnh bướng bỉnh khó lay chuyển
“The obstinate farmer refused to sell his land to developers.”
