Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc5Nơi làm việc15Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa2Sở thích5Học tập2Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7Giao thông2Bày tỏ quan điểm6
Thêm 21 chủ đề
Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People11IELTS — Environment8IELTS — Education7IELTS — Technology3TOEIC — Office9TOEIC — Travel3Họp hành1TOEIC — Finance6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
obliviousness /əˈblɪviəsnəs/
C1sự không để ý, trạng thái lãng quên
“Her obliviousness to the social cues made the dinner party extremely awkward.”
obnoxious /əbˈnɒkʃəs/
C1Kó chịu, đáng ghét
“His obnoxious behavior alienated most of his colleagues.”
obstinate /ˈɒb.stɪ.nət/
C1ương ngạnh bướng bỉnh khó lay chuyển
“The obstinate farmer refused to sell his land to developers.”
ordeal /ɔːrˈdiːl/
C1trải nghiệm cam go đầy đau đớn hoặc sợ hãi
“Hostages recounted the agonizing ordeal of spending six weeks in captivity.”
overcompensate /ˌoʊvərˈkɑːmpənseɪt/
C1Bù đắp quá mức dẫn đến mất cân bằng khác.
“Drivers often overcompensate by steering too hard on icy roads.”
