Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
obsession /əbˈsɛʃən/
B2Sự ám ảnh, ý nghĩ hoặc mối bận tâm chiếm trọn tâm trí mà khó có thể gạt bỏ.
“Her obsession with cleanliness meant she spent hours sanitizing every household surface.”
openness /ˈəʊpnəs/
B2Sự cởi mở, tính thẳng thắn
“Trust between the negotiation teams grew because of their openness about trade constraints.”
outlook /ˈaʊtlʊk/
B2thế giới quan hoặc thái độ tiếp cận cuộc sống
“Traveling abroad at an early age gave him a much broader outlook on international trade.”
