BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
oblivious /əˈblɪv.i.əs/
B2

không nhận ra, không để ý

He was oblivious to the audience’s laughter.

outraged /ˈaʊt.reɪdʒd/
B2

phẫn nộ cực độ

Customers were outraged by the sudden price increases.

overwhelmed /ˌəʊvərˈwelmd/
B2

choáng ngợp, xúc động mạnh

I was overwhelmed by everyone's kindness.