Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
negativism /ˈnɛɡətɪvɪzəm/
C2Chứng bất hợp tác bệnh lý, sự chống đối vô cớ trước mọi yêu cầu hoặc chỉ dẫn
“The patient displayed active negativism, doing the precise opposite of every instruction the examiner gave during mobility tests.”
