Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
narcissism /ˈnɑːrsɪsɪzəm/
C1Tính cách yêu bản thân thái quá và luôn đòi hỏi sự ngưỡng mộ từ người khác.
“Extreme narcissism often impairs an individual's ability to show genuine empathy.”
neurosis /njʊəˈrəʊ.sɪs/
C1Chứng loạn thần kinh nhẹ đặc trưng bởi lo âu kéo dài mà không mất thực tại.
“Chronic anxiety and obsessive worrying are classic symptoms of neurosis.”
neuroticism /njʊˈrɑːtɪsɪzəm/
C1tính nhạy cảm lo âu, tâm lý bất ổn
“Individuals with high neuroticism are more prone to chronic stress responses.”
