BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
melancholia /ˌmel.əŋˈkəʊ.li.ə/
C2

Chứng u uất trầm cảm, nỗi sầu bi triền miên.

A chronic melancholia settled over him after the sudden dissolution of his firm.

misandry /mɪˈsæn.dri/
C2

Tư tưởng ghét bỏ nam giới.

Her bitter writings reflected deep misandry forged by traumatic personal experiences.

munificence /mjuːˈnɪf.ɪ.səns/
C2

Sự đại lượng, tính hào phóng lớn.

The hospital wing owes its construction to private munificence.