BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
maudlin /ˈmɔːd.lɪn/
C2

Ủy mị sướt mướt, cảm động thái quá do say xỉn hoặc xúc động.

After several drinks, he turned maudlin and reminisced about unrequited youth romances.

misanthropic /ˌmɪs.ənˈθrɒp.ɪk/
C2

ghét đời, căm thù nhân loại

The recluse published misanthropic essays denouncing industrial civilization.

morbid /ˈmɔː.bɪd/
C2

bệnh hoạn, ám ảnh bởi cái chết hoặc sự u ám

He showed a morbid fascination with grim historical catastrophes.