Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
mood /muːd/
B1Tâm trạng
“Listening to slow music always puts me in a sleepy mood.”
motivation /ˌmoʊ.t̬əˈveɪ.ʃən/
B1động lực
“High worker motivation leads directly to superior product quality.”
