Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc6Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống3Mua sắm6Nhà cửa8Thời tiết5Sở thích8Học tập10Công nghệ3
Thêm 27 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng4Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People9IELTS — Environment8IELTS — Education10TOEIC — Office5Họp hành2TOEIC — Finance3Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản3Thành ngữ đời sống1Tham quan4
mad /mæd/
B1tức giận
“My dad was really mad when I accidentally broke the living room window.”
miserable /ˈmɪz.ər.ə.bəl/
B1Khổ sở
“Walking home in the freezing rain made him feel completely miserable.”
modest /ˈmɒd.ɪst/
B1khiêm tốn
“Despite winning the gold medal, she remained modest about her success.”
mood /muːd/
B1Tâm trạng
“Listening to slow music always puts me in a sleepy mood.”
motivation /ˌmoʊ.t̬əˈveɪ.ʃən/
B1động lực
“High worker motivation leads directly to superior product quality.”
mysterious /mɪˈstɪər.i.əs/
B1bí ẩn, khó hiểu
“There was a mysterious noise coming from the attic late at night.”
