Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
languor /ˈlæŋ.ɡər/
C2Sự lừ đừ, uể oải êm đềm hoặc trì trệ về tâm trạng.
“The stifling afternoon heat induced a sweet languor that halted all work.”
