Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc5Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống3Mua sắm2Nhà cửa8Sở thích3Học tập5Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 19 chủ đề
Giao thông1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4IELTS — People15IELTS — Environment5IELTS — Education6IELTS — Technology3TOEIC — Office5TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú2
lament /ləˈmɛnt/
B2than thở hoặc bày tỏ nỗi buồn sâu sắc về điều gì đó đã mất hoặc đã qua
“He lamented the disappearance of small independent bookshops in the city.”
laugh away /læf əˈweɪ/
B2cười trừ để xua đi sự bối rối hoặc mối lo
“He tried to laugh away his mistake, but his manager remained serious.”
laziness /ˈleɪ.zi.nəs/
B2sự lười biếng
“His chronic laziness kept him from completing assignments on time, costing him the scholarship.”
lethargic /ləˈθɑːrdʒɪk/
B2li bì, uể oải bất thường do bệnh
“The puppy became lethargic after skipping two meals.”
loneliness /ˈloʊnlinəs/
B2sự cô đơn
“Moving to a new city alone brought intense loneliness.”
