Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
inconsolable /ˌɪn.kənˈsəʊ.lə.bəl/
C2Không thể nguôi ngoai, đau buồn khôn xiết.
“The child was inconsolable when her beloved dog passed away.”
inimical /ɪˈnɪm.ɪ.kəl/
C2Thù địch, gây hại, không thân thiện.
“Extreme secrecy proved inimical to team collaboration.”
invidious /ɪnˈvɪd.i.əs/
C2Gây bất công, dễ kích động sự ganh ghét hoặc tạo ra ác cảm.
“Singling out one employee for an exorbitant bonus placed the team in an invidious position.”
