BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

10 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
illusion /ɪˈluːʒən/
B2

Ảo giác hoặc nhận thức sai lầm về bản chất thật của sự vật, hiện tượng.

Mirrors placed on opposite walls create the optical illusion of a larger room.

immaturity /ɪˌmæʧəˈrɪti/
B2

Sự chưa trưởng thành, thiếu kinh nghiệm

His immaturity showed in the reckless decision.

impatience /ɪmˈpeɪ.ʃəns/
B2

Sự thiếu kiên nhẫn, muốn mọi việc diễn ra nhanh

Her impatience made the queue longer.

indecision /ˌɪn.dɪˈʒɛn/
B2

Sự do dự, không thể quyết định

His indecision delayed the project launch.

indulgence /ɪnˈdʌldʒəns/
B2

Sự nuông chiều, tự buông thả hoặc chiều theo sở thích.

Eating chocolate cake every night became an unhealthy indulgence for him.

inhibition /ˌɪnhɪˈbɪʃn/
B2

Sự ức chế, tự kìm nén cảm xúc hoặc sự e dè ngăn cản hành động tự nhiên.

Alcohol consumption lowers behavioral inhibition, leading to riskier choices.

insecurity /ɪnsɪˈkjʊrɪti/
B2

Sự lo lắng, cảm giác không an toàn

Job insecurity lowers employee morale.

intuition /ˌɪntuˈɪʃn/
B2

trực giác nhận biết điều gì đó mà không cần lý lẽ rõ ràng

She trusted her intuition and declined to sign the contract without an audit.

irritability /ˌɪr.ə.t̬əˈbɪl.ə.t̬i/
B2

tính dễ cáu bực, sự hay bực bội

Chronic fatigue often increases irritability among high-stress workers.

isolation /ˌaɪ.səˈleɪ.ʃən/
B2

sự cô lập, trạng thái tách biệt khỏi người khác hoặc nơi khác

Working from home for months led to a growing sense of isolation.