Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc3Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống1Mua sắm3Nhà cửa3Thời tiết1Giới thiệu1Sở thích4Học tập5
Thêm 28 chủ đề
Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7Giao thông2Khen ngợi2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People11IELTS — Environment3IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office11Họp hành3TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
if only /ɪf ˈoʊnli/
B1giá mà, phải chi
“If only I had more money.”
impatient /ɪmˈpeɪʃnt/
B1thiếu kiên nhẫn, nóng vội
“He gets impatient when the bus is late.”
impress /ɪmˈpres/
B1gây ấn tượng sâu sắc
“His deep knowledge of marketing impressed the director.”
