Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc5Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống3Mua sắm1Nhà cửa4Sở thích3Học tập4Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 25 chủ đề
Giao thông7Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3IELTS — People4IELTS — Environment5IELTS — Education5IELTS — Technology4TOEIC — Office3TOEIC — Finance3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Tham quan1
hope /həʊp/
A1Hy vọng
“I hope to see you soon.”
hug /hʌɡ/
A2ôm
“She hugged her brother before he left for college.”
hesitate /ˈhezɪteɪt/
B1do dự, ngần ngại
“Don't hesitate to ask if you need help.”
hearten /ˈhɑːrtn/
C1làm phấn chấn, động viên tinh thần
“The sudden arrival of reinforcements heartened the exhausted defense forces on the frontline.”
heartened /ˈhɑːtənd/
C2Khích lệ, làm cho phấn chấn tinh thần
“Favorable early polling data heartened campaign strategists before election night.”
