Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc3Làm quen2Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống9Mua sắm6Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích3Học tập3Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 19 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng2Giao thông2Bày tỏ quan điểm8Than phiền và phản hồi1Làm việc nhóm2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2IELTS — People16IELTS — Environment13IELTS — Education10IELTS — Technology6TOEIC — Office9TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình1Thành ngữ đời sống2Ăn uống bên ngoài6
gaslight /ˈɡæs.laɪt/
C1thao túng nhận thức của dư luận
“Press secretaries tried to gaslight reporters by insisting economic growth remained robust despite skyrocketing bankruptcies.”
gaslighting /ˈɡæslaɪtɪŋ/
C1hành vi thao túng tâm lý làm nạn nhân nghi ngờ bản thân
“Gaslighting caused the employee to doubt her own recollection of the agreement.”
genial /ˈdʒiːniəl/
C1Niềm nở, ân cần và mang lại cảm giác dễ chịu, ấm áp cho người khác.
“Her genial grandfather always greeted every neighbor with a story and a broad smile.”
